Tổng quan sản phẩm
GN19-12CM là cầu dao cách ly điện áp cao xoay chiều trong nhà loại xuyên tường, dùng cho lưới điện ba pha 50 Hz cấp điện áp định mức 12 kV, thao tác bằng cơ cấu thao tác tay CS6-1 có liên động. Dao đóng và cắt các mạch không tải ở trạng thái có điện với khe hở cách điện nhìn thấy được, và không có khả năng cắt dòng tải hay dòng ngắn mạch. Mỗi cực đi xuyên qua vách tủ trên khung chung có sứ đỡ và tiếp xúc dạng lưỡi dao, nhờ đó cô lập một phần ở mỗi bên của tủ. Bốn trị số dòng điện định mức từ 400 A đến 1250 A chịu dòng ngắn hạn 4 s đến 40 kA và dòng đỉnh đến 100 kA; có các phiên bản chống ô nhiễm, dùng ở độ cao lớn và có bộ chỉ báo mang điện.
Hình ảnh sản phẩm


Ký hiệu model

Dạng ký hiệu: G N 19-12 C M/□–□
- G – cầu dao cách ly
- N – nơi sử dụng: trong nhà
- 19 – số thứ tự thiết kế
- 12 – điện áp định mức, kV
- C – loại xuyên tường
- M – có tấm lắp đặt
- □ – dòng điện định mức, A
- □ – dòng chịu đựng ngắn hạn (ổn định nhiệt) định mức, kA
Điều kiện sử dụng
- Độ cao so với mực nước biển: không vượt quá 1000 m (có phiên bản dùng ở độ cao lớn)
- Nhiệt độ môi trường: từ -25 °C đến +40 °C
- Độ ẩm tương đối: trung bình ngày không vượt quá 95%, trung bình tháng không vượt quá 90%
- Cường độ động đất: không vượt quá cấp 8
- Vị trí lắp đặt không có nguy cơ cháy, khí dễ cháy hoặc nổ, ô nhiễm nặng, ăn mòn hóa học và rung động mạnh
Kết cấu
Mỗi cực được đỡ trên khung chung có sứ đỡ và đi xuyên qua vách tủ, nhờ đó cầu dao cách ly được một phần ở mỗi bên của tủ. Các đầu ra, sứ đỡ và tiếp xúc lưỡi dao / tiếp xúc dạng ngón tạo thành mạch dẫn chính, và lực ép tiếp xúc được duy trì bởi các ngón tự làm sạch.
Các cực được thao tác qua cơ cấu thao tác tay CS6-1 có liên động, và phương án bộ chỉ báo mang điện cho biết trạng thái có điện. Bố trí xuyên tường dùng tấm lắp đặt M với lỗ mở trên tủ 185 x 150 x 50 mm trên khung 620 mm, khoảng cách giữa các pha 210 + 210 mm; phiên bản chống ô nhiễm và phiên bản dùng ở độ cao lớn đáp ứng các điều kiện vị trí khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật
| Ký hiệu model | Điện áp định mức (kV) | Dòng điện định mức (A) | Dòng chịu đựng ngắn hạn định mức, 4 s (kA) | Dòng chịu đựng đỉnh định mức (ổn định động) (kA) |
|---|---|---|---|---|
| GN19-12CM/400-12.5 | 12 | 400 | 12.5 | 31.5 |
| GN19-12CM/630-20 | 12 | 630 | 20 | 50 |
| GN19-12CM/1000-31.5 | 12 | 1000 | 31.5 | 80 |
| GN19-12CM/1250-40 | 12 | 1250 | 40 | 100 |
Tiêu chuẩn
Phiếu dữ liệu gốc không nêu tiêu chuẩn sản phẩm cụ thể nào cho GN19-12CM. Trị số áp dụng được xác định bởi ký hiệu model đã đặt hàng – trong đó ghi dòng điện định mức và dòng ổn định nhiệt 4 s định mức – theo thỏa thuận kỹ thuật của đơn hàng, và số liệu cuối cùng lấy theo nhãn sản phẩm cùng các tài liệu gửi kèm thiết bị.
Lắp đặt & kích thước
Sơ đồ lắp đặt

Lắp các cực xuyên tường lên khung chung của chúng sao cho các sứ xuyên đi qua vách tủ, cố định khung qua các lỗ bắt bulông và nối các cực với cơ cấu thao tác CS6-1. Kiểm tra hành trình tự do của lưỡi dao, sự tiếp xúc đúng vị trí và khe hở cách điện nhìn thấy đầy đủ trước khi đóng điện, rồi nối khung với lưới tiếp địa. Chuẩn bị lỗ mở tủ dài 185 mm, rộng 150 mm cho chiều dày tủ 50 mm; kích thước 170 mm có thể đặt theo yêu cầu.
| Kích thước | Trị số (mm) |
|---|---|
| Bề rộng toàn bộ khung | 620 |
| Khoảng cách giữa các pha | 210 + 210 |
| Chiều cao toàn bộ | 470 |
| Lỗ mở tủ: chiều dài tủ | 185 |
| Lỗ mở tủ: chiều rộng | 150 |
| Lỗ mở tủ: chiều dày tủ | 50 |
| Kích thước có thể đặt theo yêu cầu | 170 |
| Phần nhô ra của sứ xuyên | 182 |
| Phía cơ cấu thao tác | 438 |
| Các khoảng cách của đầu cực | 185 / 240 / 50 |