Tổng quan sản phẩm
GW9 là cầu dao cách ly một cực dùng ngoài trời, điện cao thế, xoay chiều 50 Hz cho các lưới 10 kV, 15 kV và 24 kV. Thiết bị đóng cắt đường dây không tải và cô lập các bộ phận mang điện khỏi thanh góp, máy cắt và các thiết bị khác đang bảo dưỡng, đồng thời có thể đóng cắt các dòng dung hoặc dòng cảm nhỏ. Mỗi cực là một đơn vị độc lập gồm hai sứ đỡ dạng trụ trên một bệ thép chung; ba cực đặt song song cạnh nhau tạo thành bộ cầu dao cách ly ba pha. Dòng sản phẩm được thiết kế theo GB 1985, IEC 60129 và GB/T 11022; có sẵn phiên bản xuyên tường (C) và phiên bản chống ô nhiễm.
Hình ảnh sản phẩm


Ký hiệu model

Dạng ký hiệu: G W9-12 (C)/□□
- G — cầu dao cách ly
- W — nơi sử dụng: ngoài trời
- 9 — số thứ tự thiết kế
- 12 — điện áp định mức, kV
- (C) — kiểu xuyên tường (bỏ trống với kiểu tiêu chuẩn)
- □ — dòng điện định mức, A
- □ — dòng chịu ngắn mạch định mức, kA
Điều kiện sử dụng
- Độ cao: không quá 1000 m
- Nhiệt độ môi trường: giới hạn trên +40 ℃, giới hạn dưới −30 ℃ với khu vực thông thường và −40 ℃ với vùng lạnh
- Áp lực gió: không vượt quá 700 Pa, tương đương tốc độ gió 34 m/s
- Tại vị trí lắp đặt không có rung động mạnh thường xuyên
- Kiểu tiêu chuẩn: vị trí không có khí, hơi, cặn hóa học, mù muối, bụi hoặc các chất nổ, chất ăn mòn khác ảnh hưởng nghiêm trọng đến cách điện và khả năng dẫn điện
- Kiểu chống ô nhiễm: phù hợp với khu vực ô nhiễm nặng, không có chất có thể gây cháy hoặc nổ
Kết cấu
Mỗi cực là một đơn vị một cực đặt trên bệ thép dài 600 mm, rộng 87 mm, có bốn lỗ lắp đặt 16 × 24 mm và một bulong tiếp địa M10, nhờ đó các cực có thể được vận chuyển, lắp đặt và bảo dưỡng riêng rẽ. Hai sứ đỡ dạng trụ cách nhau 405 ± 2 mm, mỗi sứ có khoảng chảy bên ngoài 600 mm, đỡ các bộ phận mang điện ở cao 245 mm so với bệ, tổng chiều cao 356 ± 1 mm.
Lưỡi dao quay vào các tiếp điểm tĩnh tại hộp cực đấu dây, và vị trí mở tạo ra khe hở cách điện giúp nhìn thấy rõ rằng mạch đã được cô lập an toàn cho người. Cầu dao cách ly không có khả năng cắt dòng tải hoặc dòng ngắn mạch và phải phối hợp với máy cắt; phiên bản xuyên tường (C) đi qua tường và vách ngăn tủ, phiên bản chống ô nhiễm phục vụ các khu vực ô nhiễm nặng, và tuổi thọ cơ khí là 2000 lần thao tác ở mọi nhóm điện áp định mức.
Thông số kỹ thuật
| STT | Hạng mục | Đơn vị | Nhóm 10 kV | Nhóm 15 kV | Nhóm 24 kV |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện áp định mức | kV | 10 | 15 | 24 |
| 2 | Điện áp làm việc định mức | kV | 12 | 17.5 | — (không có trong bảng) |
| 3 | Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 1 phút, so với đất (hiệu dụng) | kV | 42 | 55 | 65 |
| 4 | Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 1 phút, giữa hai phía tiếp điểm mở | kV | 48 | 65 | 79 |
| 5 | Điện áp chịu xung sét, so với đất (đỉnh) | kV | 75 | 105 | 125 |
| 6 | Điện áp chịu xung sét, giữa hai phía tiếp điểm mở (đỉnh) | kV | 85 | 120 | 145 |
| 7 | Tần số định mức | Hz | 50 | 50 | 50 |
| 8 | Dòng điện định mức | A | 200 / 400 | 630 / 1250 | 400 / 630 |
| 9 | Dòng chịu ngắn mạch trong 4 s | kA | 6.3 / 12.5 | 20 / 31.5 | 16 / 20 |
| 10 | Dòng đỉnh chịu định mức | kA | 16 / 31.5 | 50 / 80 | 40 / 50 |
| 11 | Khoảng chảy | mm | 300 | 380 | — (không có trong bảng) |
| 12 | Tuổi thọ cơ khí | lần thao tác | 2000 | 2000 | 2000 |
Tiêu chuẩn
Dòng GW9 được thiết kế theo GB 1985 (cầu dao cách ly và dao tiếp địa điện cao thế xoay chiều), IEC 60129 (cầu dao cách ly xoay chiều và thiết bị đóng ngắn mạch) và GB/T 11022 (qui định chung cho các tiêu chuẩn về thiết bị đóng cắt và điều khiển điện cao thế). Ca-ta-lô không in điện áp làm việc định mức và khoảng chảy cho nhóm 24 kV; các giá trị này cùng dòng chịu ngắn mạch định mức của kiểu đặt mua được xác nhận bằng thỏa thuận kỹ thuật.
Lắp đặt & kích thước
Sơ đồ lắp đặt

Đặt các cực một cạnh nhau trên kết cấu đỡ theo khoảng cách giữa các pha đã qui định và bắt chặt từng bệ qua bốn lỗ 16 × 24 mm cách nhau 560 ± 1 mm. Nối đất tin cậy cho bulong tiếp địa M10, đấu dây dẫn vào và ra vào hộp cực, sau đó kiểm tra lưỡi dao đóng hết hành trình và vị trí mở cho đúng khe hở cách điện đã ghi ở bảng.
| Kích thước tổng | Giá trị (mm) |
|---|---|
| Chiều dài bệ | 600 |
| Chiều rộng bệ | 87 |
| Chiều dày tấm đế | 26 |
| Khoảng cách từ đầu bệ đến trục sứ | 100 |
| Khoảng cách giữa hai trục sứ đỡ | 405 ± 2 |
| Khoảng cách giữa các tâm lỗ lắp đặt | 560 ± 1 |
| Lỗ lắp đặt | 4 × 16 × 24 |
| Chiều cao cực đấu dây so với bệ | 245 |
| Chiều cao toàn bộ | 356 ± 1 |
| Đường kính bích sứ | 107 |
| Bulong tiếp địa | M10 |
| Khoảng chảy bên ngoài của sứ đỡ | 600 |