Tổng quan sản phẩm
Định nghĩa chức năng
Các máy biến áp tổ hợp đo lường ngoài trời kiểu dầu JLS-6, JLSZV-10 và JLS-10 là giải pháp tích hợp được thiết kế để đo dòng điện và điện áp chính xác trong các hệ thống phân phối điện xoay chiều trung áp. Các máy biến áp này kết hợp máy biến dòng (CT) và máy biến điện áp (VT/PT) kiểu điện từ trong cùng một vỏ kín chứa dầu, sử dụng sơ đồ đấu nối V/V ba pha để cung cấp tín hiệu thứ cấp cách ly galvanic cho việc đo đếm năng lượng tác dụng và phản kháng.
Thông số kỹ thuật chính
| Mục | Thông số kỹ thuật (theo đơn hàng / nhãn máy) |
|---|---|
| Cấp điện áp hệ thống | Cấp 6 kV hoặc 10 kV (ứng dụng phân phối ngoài trời) |
| Tần số định mức | 50 Hz hoặc 60 Hz |
| Sơ đồ đấu nối | Kết nối V/V ba pha với 2× VT một pha + 2× CT |
| Cấp chính xác | 0.2 hoặc 0.2S (cấp đo đếm) |
| Môi trường cách điện | Kiểu ngâm dầu, tích hợp thiết bị chống ẩm |
| Ưu điểm kết cấu | Công suất lớn, kích thước gọn, trọng lượng nhẹ |
| Ứng dụng | Đo đếm năng lượng tác dụng và phản kháng |
| Môi trường lắp đặt | Ứng dụng tại trạm phân phối và trạm biến áp ngoài trời |
| Tiêu chuẩn áp dụng | GB 20840.4-2015; GB 20840.2-2014; GB 20840.3-2013; GB 20840.1-2010 |
| Bảo vệ quá điện áp | Yêu cầu lắp chống sét van oxit kẽm trong phạm vi 1 m tính từ vị trí lắp đặt |
Hình ảnh sản phẩm

Nguyên lý hoạt động
Máy biến áp tổ hợp tích hợp hai máy biến điện áp một pha kiểu điện từ và hai máy biến dòng trong cùng một vỏ kín chứa dầu. Dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ, phần CT sử dụng lõi từ hình xuyến với dây dẫn sơ cấp đi xuyên qua lỗ và cuộn dây thứ cấp cung cấp dòng điện đầu ra tiêu chuẩn. Phần VT sử dụng kết cấu quấn dây truyền thống để hạ điện áp hệ thống xuống giá trị thứ cấp tiêu chuẩn. Sơ đồ đấu nối V/V ba pha cho phép đo chính xác cả công suất tác dụng và phản kháng với số lượng thành phần ít hơn so với sơ đồ ba pha đầy đủ.
Vị trí ứng dụng trong hệ thống
- Mạng phân phối nông thôn: Hệ thống phân phối điện nông nghiệp và nông thôn 6–10 kV
- Trạm biến áp công nghiệp: Trạm phân phối tại nhà máy và cơ sở công nghiệp
- Đo đếm năng lượng: Đo đếm điện thương mại cho công suất tác dụng và phản kháng
- Nâng cấp hệ thống phân phối: Thay thế hiện đại hóa cho các bộ CT và VT riêng lẻ truyền thống
Tổng quan kết cấu
Kết cấu ngâm dầu với thiết bị chống ẩm tích hợp đảm bảo hiệu suất cách điện vượt trội, quản lý nhiệt tốt và tuổi thọ dài trong môi trường ngoài trời. Thiết kế thùng hình chữ nhật tích hợp móc nâng để lắp đặt, đồng hồ báo mức dầu, bu-lông tiếp đất và van xả dầu. Kết cấu kín hoàn toàn cung cấp khả năng bảo vệ xuất sắc chống lại sự xâm nhập từ môi trường. Các bộ phận bên trong được lắp trên các giá đỡ cách điện trong thùng, tất cả các đầu cực được đưa ra ngoài qua sứ xuyên kín.
Ký hiệu model

Giải thích mã model
- J — Máy biến áp tổ hợp (tích hợp)
- L — Thành phần máy biến dòng
- S — Cấu hình ba pha
- 6, 10 — Cấp điện áp (kV)
Chi tiết cấu hình
Mỗi đơn vị JLS-6, JLS-10 hoặc JLSZV-10 bao gồm hai máy biến điện áp (PT) một pha kiểu điện từ và hai máy biến dòng (CT), tất cả được lắp cố định vĩnh viễn trong thùng kín hình chữ nhật chứa dầu. Sơ đồ đấu nối V/V ba pha được thực hiện thông qua các đầu nối cụ thể, cung cấp đầy đủ khả năng đo đếm cho hệ thống ba pha với hai phần tử đo.
Điều kiện vận hành
Các máy biến áp tổ hợp đo lường dòng điện và điện áp loạt JLS-6, JLS-10 và JLSZV-10 được thiết kế để vận hành ngoài trời trong các hệ thống phân phối trung áp dưới các điều kiện dịch vụ sau:
- Môi trường lắp đặt: Lắp đặt ngoài trời (gắn trên cột hoặc bệ)
- Độ cao: Không vượt quá 1000 m so với mực nước biển (độ cao lớn hơn yêu cầu xác nhận kỹ thuật và điều chỉnh thông số)
- Nhiệt độ môi trường: Liên hệ nhà máy để biết yêu cầu cụ thể theo vị trí lắp đặt
- Cấp độ ô nhiễm: Xác định mức độ ô nhiễm để lựa chọn cách điện ngoài phù hợp
- Điều kiện môi trường: Thiết kế để chịu đựng điều kiện ngoài trời; thiết bị chống ẩm bảo vệ chống xâm nhập hơi ẩm
Kết cấu
Thiết kế kết cấu
- Kết cấu: Máy biến áp tổ hợp ngoài trời, lắp trên cột hoặc bệ
- Cách điện: Kiểu ngâm dầu, tích hợp thiết bị thở chống ẩm
- Thùng: Thùng dầu kín hình chữ nhật, có móc nâng
- Thành phần: 2× VT một pha + 2× CT, ghép nối điện từ
- Đấu nối: Sơ đồ V/V ba pha
- Giám sát: Đồng hồ báo mức dầu để kiểm tra trực quan
- Bảo trì: Có van xả dầu và bu-lông tiếp đất
Thiết kế ngâm dầu cung cấp tính chất cách điện ổn định, quản lý nhiệt hiệu quả và khả năng chống ô nhiễm môi trường, đảm bảo vận hành lâu dài ngoài trời. Thiết bị chống ẩm tích hợp ngăn chặn sự xâm nhập hơi ẩm, kéo dài tuổi thọ vượt trội so với các thiết kế thông thường.
Cuộn dây & Ký hiệu đầu cực

- Đầu cực sơ cấp máy biến dòng: P1 / P2 (theo từng phần CT)
- Đầu cực thứ cấp máy biến dòng: Theo ký hiệu trên nhãn máy
- Đầu cực sơ cấp máy biến điện áp: Theo ký hiệu trên nhãn máy
- Đầu cực thứ cấp máy biến điện áp: Theo ký hiệu trên nhãn máy
Ký hiệu đầu cực tuân theo quy ước cực tính tiêu chuẩn của CT và VT. Phải xác định đúng đầu cực và đấu nối sơ đồ V/V chính xác để đảm bảo độ chính xác đo đếm và bảo vệ hệ thống. Tất cả các mạch thứ cấp phải được tiếp đất đúng theo tiêu chuẩn hiện hành.
Dữ liệu kỹ thuật
Phần này cung cấp dữ liệu kỹ thuật định hướng lựa chọn cho các máy biến áp tổ hợp đo lường ngâm dầu ngoài trời loạt JLS-6 và JLS-10 dùng trong hệ thống phân phối điện xoay chiều cấp 6 kV và 10 kV.
Cấu hình: Mỗi đơn vị bao gồm hai máy biến điện áp một pha kiểu điện từ và hai máy biến dòng đấu nối theo sơ đồ V/V ba pha, phù hợp cho các ứng dụng đo đếm năng lượng tác dụng và phản kháng.
Tuân thủ tiêu chuẩn: Bộ máy biến áp tổ hợp tuân thủ GB 20840.4-2015. Các phần máy biến dòng tuân thủ GB 20840.2-2014 và GB 20840.1-2010. Các phần máy biến điện áp tuân thủ GB 20840.3-2013 và GB 20840.1-2010.
Các cấp chính xác sẵn có: Cấp 0.2 và 0.2S cho các ứng dụng đo đếm.
Tùy chỉnh: Tỷ số điện áp, tỷ số dòng điện, cấp chính xác, giá trị đầu ra thứ cấp và kích thước vật lý có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu dự án.
Tiêu chuẩn & Tài liệu tham chiếu
| Tiêu chuẩn | Tiêu đề | Phạm vi áp dụng |
|---|---|---|
| GB 20840.4-2015 | Máy biến dòng điện – Phần 4: Máy biến áp tổ hợp | Yêu cầu đối với máy biến áp tổ hợp |
| GB 20840.2-2014 | Máy biến dòng điện – Phần 2: Yêu cầu bổ sung cho máy biến dòng | Yêu cầu đối với phần CT |
| GB 20840.3-2013 | Máy biến dòng điện – Phần 3: Yêu cầu bổ sung cho máy biến điện áp | Yêu cầu đối với phần VT |
| GB 20840.1-2010 | Máy biến dòng điện – Phần 1: Yêu cầu chung | Yêu cầu chung cho cả phần CT và VT |
| IEC 61869-1 | Máy biến dòng điện – Phần 1: Yêu cầu chung | Tiêu chuẩn tham chiếu quốc tế (nếu được chỉ định) |
| IEC 61869-2 | Máy biến dòng điện – Phần 2: Yêu cầu bổ sung cho máy biến dòng | Tài liệu tham chiếu quốc tế cho CT (nếu được chỉ định) |
| IEC 61869-3 | Máy biến dòng điện – Phần 3: Yêu cầu bổ sung cho máy biến điện áp | Tài liệu tham chiếu quốc tế cho VT (nếu được chỉ định) |
Tuân thủ thử nghiệm tại nhà máy
- Thử nghiệm thường quy theo yêu cầu GB áp dụng (bao gồm kiểm tra cực tính/ký hiệu, kiểm tra tỷ số và kiểm tra độ chính xác theo cấp đã chỉ định)
- Thử nghiệm điện môi theo yêu cầu phối hợp cách điện và tiêu chuẩn áp dụng
- Kiểm tra ngoại quan và kích thước bao gồm kiểm tra ký hiệu, mức dầu, độ kín và chất lượng gia công
- Thử nghiệm kiểu và thử nghiệm đặc biệt theo yêu cầu đặc tả dự án
- Kiểm tra chất lượng dầu nếu được yêu cầu trong đặc tả dự án
Lắp đặt & Kích thước
- Kích thước tổng thể và chi tiết lắp đặt được cung cấp trong bản vẽ kích thước riêng cho từng cấp điện áp.
- Máy biến áp phải được lắp chắc chắn bằng các giá lắp hoặc phụ kiện lắp đặt được chỉ định.
- Các kết nối dây dẫn sơ cấp phải được thực hiện qua các đầu cực hoặc sứ xuyên điện áp cao được chỉ định.
- Phải duy trì khoảng cách an toàn đầy đủ cho cách điện, tản nhiệt, tiếp cận bảo trì và kiểm tra mức dầu.
- Phải lắp chống sét van oxit kẽm trong phạm vi 1 mét tính từ vị trí lắp đặt máy biến áp để bảo vệ quá điện áp.
- Trước khi cấp điện, phải tháo nút thông hơi khỏi thiết bị chống ẩm để kích hoạt chức năng thở.
Kích thước lắp đặt

Phù hợp cho hệ thống điện áp 6 kV và 10 kV. Kích thước tổng thể cụ thể và vị trí lỗ lắp được cung cấp trong bản vẽ kích thước riêng của từng sản phẩm.
Ghi chú an toàn
- Mạch thứ cấp CT tuyệt đối không được để hở khi máy biến áp đang mang điện, vì điện áp cao nguy hiểm có thể xuất hiện trên các đầu cực thứ cấp.
- Mạch thứ cấp VT phải được bảo vệ đúng bằng cầu chì hoặc aptomat để ngăn hư hỏng do quá tải hoặc ngắn mạch.
- Trong quá trình kiểm tra hoặc bảo trì, mạch thứ cấp CT phải được nối tắt trước khi tháo bất kỳ thiết bị đo nào.
- Mỗi mạch thứ cấp phải được tiếp đất tin cậy tại một điểm theo tiêu chuẩn áp dụng.
- Thường xuyên kiểm tra đồng hồ báo mức dầu và duy trì mức dầu phù hợp.
- Định kỳ kiểm tra tình trạng kín khít và độ sạch bề mặt ngoài.
- Tất cả công việc lắp đặt và bảo trì phải tuân thủ quy định an toàn điện địa phương.
Thông tin đặt hàng
Khi đặt hàng, cấu hình yêu cầu phải được xác định rõ ràng theo yêu cầu mạng phân phối địa phương, tiêu chuẩn áp dụng và đặc tả kỹ thuật dự án. Các thông số sau phải được nêu rõ để xác nhận kỹ thuật và triển khai sản xuất:
- Cấp điện áp: JLS-6 (6 kV) hoặc JLS-10 (10 kV)
- Tỷ số máy biến điện áp (điện áp sơ cấp / điện áp thứ cấp)
- Tỷ số máy biến dòng (dòng điện sơ cấp định mức / dòng điện thứ cấp định mức)
- Yêu cầu cấp chính xác: 0.2 hoặc 0.2S (chỉ định cho cả phần CT và VT)
- Giá trị đầu ra thứ cấp cho cả phần CT và VT
- Môi trường lắp đặt: Dải nhiệt độ, độ cao, cấp độ ô nhiễm
Nếu có yêu cầu đặc biệt (ví dụ: tỷ số điện áp/dòng điện tùy chỉnh, ứng dụng độ chính xác cao, kích thước vật lý tùy chỉnh, yêu cầu ngoại hình cụ thể, tùy chỉnh màu sắc hoặc cấp bảo vệ tăng cường), vui lòng nêu rõ ngay từ giai đoạn đặt hàng. Các cấu hình tùy chỉnh phải được xác nhận bằng thỏa thuận kỹ thuật và bảng dữ liệu cuối cùng trước khi sản xuất.