Tổng quan sản phẩm
EK6-12/31.5 là cầu dao tiếp địa điện áp cao dùng trong nhà, dành cho hệ thống ba pha 3 đến 12 kV tần số 50 Hz; thiết bị lắp trong tủ đóng cắt có vỏ kim loại nhằm nối phần mạch đã cắt cách ly xuống đất, bảo vệ công tác sửa chữa khỏi bị đóng điện lại. Ba lưỡi dao tiếp địa kiểu quay kèm tiếp điểm đồng được gá trên khung thép mạ kẽm và nối vào một trục chung, chỉ một lần thao tác thủ công là đóng đủ cả ba cực; cơ cấu có thể lắp cho thao tác bên trái hoặc bên phải và được liên động với cầu dao cách ly hoặc máy cắt. Thiết bị có điện áp định mức 12 kV, dòng chịu đựng ngắn hạn định mức 31.5 kA, gồm năm cỡ khung với khoảng cách tâm pha từ 150 đến 275 mm, phù hợp GB 1985 và IEC 129.
Trưng bày sản phẩm


Quy ước mã kiểu

Dạng ký hiệu: E K 6 – 12 (G) / 31.5 – □
- E – cầu dao tiếp địa
- K – vị trí sử dụng: trong nhà
- 6 – số thứ tự thiết kế
- 12 – điện áp định mức, kV
- (G) – phiên bản cao nguyên, chọn thêm
- 31.5 – dòng chịu đựng ngắn hạn định mức, kA (trên bảng ký hiệu in là 315)
- □ – khoảng cách tâm pha, mm: 150 / 210 / 230 / 250 / 275
- Ví dụ: EK6-12/31.5-230 là khung 230 mm; EK6-12/31.5G là phiên bản cao nguyên trên cùng khung đó
Điều kiện làm việc
- Nhiệt độ không khí môi trường: giới hạn trên +40 °C, giới hạn dưới -10 °C
- Kho và vận chuyển: cho phép đến -30 °C
- Độ cao: không vượt quá 1000 m
- Cường độ động đất: không lớn hơn 8
- Vị trí lắp đặt không có nguy cơ cháy nổ, bụi nặng, ăn mòn hóa học và rung xóc mạnh
Kết cấu
Cầu dao gồm ba cực tiếp địa gắn trên khung đế thép mạ kẽm; mỗi cực mang một lưỡi dao tiếp địa kiểu quay đặt trên sứ đỡ cường độ cao với tiếp điểm đồng. Ba lưỡi dao nối vào cùng một trục thao tác dẫn động bằng cơ cấu thủ công đơn giản, chỉ một hành trình là đóng hoặc mở đồng thời tất cả các cực; cơ cấu được lắp cho phía trái hoặc phía phải tùy bố trí ngăn tủ, và các mối nối bằng dây đồng tết linh hoạt kết mạch tiếp địa với từng cực.
Thiết bị chỉ làm nhiệm vụ tiếp địa: chỉ đóng sau khi mạch đã được cắt cách ly và đã kiểm tra chắc chắn không còn điện áp; chịu đựng và đóng lên dòng ngắn hạn nhưng hoàn toàn không có khả năng cắt. Thiết bị được liên động với cầu dao cách ly hoặc máy cắt tương ứng, chính các thiết bị đó tạo điểm hở cách ly nhìn thấy được; tính năng phù hợp GB 1985 về cầu dao cách ly và cầu dao tiếp địa điện áp cao xoay chiều, đồng thời phù hợp IEC 129.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Điện áp định mức | kV | 12 |
| Tần số định mức | Hz | 50 |
| Điện áp hệ thống sử dụng | kV | 3 – 12 |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn định mức | kA | 31.5 |
| Khoảng cách tâm pha (năm cỡ khung trong bảng) | mm | 150 / 210 / 230 / 250 / 275 |
| Dòng điện định mức, dòng đỉnh chịu đựng, thời gian chịu dòng ngắn hạn và cấp cách điện | — | không công bố; theo thỏa thuận kỹ thuật và nhãn thiết bị |
Tiêu chuẩn
Tính năng của loạt EK6-12/31.5 phù hợp GB 1985 về cầu dao cách ly và cầu dao tiếp địa điện áp cao xoay chiều, và phù hợp IEC 129. Trang tài liệu không có bảng thông số định mức, vì vậy dòng điện định mức, dòng đỉnh chịu đựng, thời gian của dòng chịu đựng ngắn hạn 31.5 kA cùng các trị chịu đựng tần số công nghiệp và xung sét do thỏa thuận kỹ thuật quy định và ghi trên nhãn của thiết bị giao.
Lắp đặt và kích thước
Sơ đồ lắp đặt

Bắt chặt khung vào kết cấu ngăn tủ qua các lỗ lắp dạng rãnh, chỉnh các cực theo khoảng cách tâm pha của bộ thanh cái đang dùng và nối khung vào mạch tiếp địa của ngăn tủ. Nối trục thao tác với cơ cấu ở phía mà vách tủ cho phép, sau đó thao tác thủ công và kiểm tra từng cực đều tới hết hành trình đóng, lưỡi dao tiếp xúc trọn vẹn với tiếp điểm. Bắt chặt bản đồng đầu cực của mạch được tiếp địa vào đầu cực và kiểm tra liên động với cầu dao cách ly hoặc máy cắt tương ứng trước khi đưa thiết bị trở lại vận hành.
| Kiểu | E (mm) | F (mm) | G (mm) | H (mm) | D (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| EK6-12/31.5-150 | 150 | 75 | 160 | 535 | 396 |
| EK6-12/31.5-210 | 210 | 50 | 185 | 655 | 516 |
| EK6-12/31.5-230 | 230 | 50 | 185 | 695 | 556 |
| EK6-12/31.5-250 | 250 | 50 | 185 | 735 | 596 |
| EK6-12/31.5-275 | 275 | 50 | 210 | 810 | 646 |