Tổng quan sản phẩm
GN27-40.5 là dao cách ly điện cao áp xoay chiều trong nhà, dùng cho lưới điện ba pha 50 Hz cấp 35 kV. Ba cực được đỡ trên một khung chung, mang hệ thống lưỡi dao và tiếp điểm bằng đồng đặt trên các sứ đỡ, nối với nhau bằng trục liên động để cả ba pha mở cùng lúc và tạo khoảng cách cách ly nhìn thấy rõ. Thiết bị dùng để đóng hoặc chuyển đổi mạch điện khi có điện nhưng không mang tải, được thao tác bằng cơ cấu thao tác tay CS6-2 (CS6-1 ở phiên bản D có dao tiếp địa) và được khóa liên động với máy cắt điện tương ứng. Kiểu lắp đặt kiểu phẳng và hai kiểu xuyên tường C1, C2 phù hợp với tủ đóng cắt cố định trong nhà tại các trạm phân phối.
Hình ảnh sản phẩm


Ký hiệu model

Dạng ký hiệu: G N 27-40.5 □ / □ □
- G — dao cách ly
- N — nơi sử dụng: trong nhà
- 27 — số thứ tự thiết kế
- 40.5 — điện áp định mức, kV
- □ — dòng điện định mức, A
- / □ — kiểu lắp đặt: không ghi = lắp kiểu phẳng; C1 = xuyên tường phía lưỡi dao động; C2 = xuyên tường phía tiếp điểm tĩnh
- □ — dòng điện ổn định nhiệt 4 s (trị hiệu dụng), kA
- D — có dao tiếp địa (dùng cơ cấu thao tác CS6-1)
Điều kiện làm việc
- Độ cao: không quá 1000 m
- Nhiệt độ môi trường: không cao hơn +40 ℃ và không thấp hơn -25 ℃
- Độ ẩm tương đối: trung bình ngày không quá 95%, trung bình tháng không quá 90%
- Áp suất hơi nước: trung bình ngày không quá 2.2 × 10⁻³ MPa, trung bình tháng không quá 1.8 × 10⁻³ MPa
- Vị trí lắp đặt không có nguy cơ cháy, nổ, không có khí ăn mòn kim loại, khí độc hại làm hỏng cách điện và bụi dẫn điện
Kết cấu
Ba cực được đỡ trên một khung chung, mỗi cực gồm hệ thống lưỡi dao và tiếp điểm bằng đồng đặt trên sứ đỡ và được nối với nhau bằng trục liên động, nhờ vậy cả ba pha thao tác đồng thời. Khi mở lưỡi dao sẽ để lại khoảng cách cách ly nhìn thấy rõ nhằm bảo đảm an toàn cho công tác sửa chữa, và dao cách ly được khóa liên động với máy cắt điện tương ứng vì thiết bị không có khả năng cắt dòng tải hay dòng ngắn mạch.
Việc thao tác do cơ cấu thao tác tay CS6-2 đảm nhiệm, hoặc cơ cấu CS6-1 đối với phiên bản D có dao tiếp địa. Dòng sản phẩm được cung cấp ở kiểu lắp phẳng cho tủ đóng cắt tiêu chuẩn hoặc kiểu lắp xuyên tường — C1 đưa lưỡi dao động qua vách tủ và C2 đưa tiếp điểm tĩnh qua vách tủ — để mạch điện có thể đi xuyên qua tường tủ.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Điện áp định mức | kV | 40.5 |
| Cấp điện áp của lưới | kV | 35 (ba pha, 50 Hz) |
| Tần số định mức | Hz | 50 |
| Dòng điện định mức | A | theo thỏa thuận kỹ thuật / nhãn thiết bị |
| Dòng điện ổn định nhiệt 4 s (trị hiệu dụng) | kA | theo thỏa thuận kỹ thuật / nhãn thiết bị |
| Cơ cấu thao tác | — | CS6-2 thao tác tay (CS6-1 cho phiên bản D) |
Tiêu chuẩn
Trang catalogue gốc không nêu tiêu chuẩn sản phẩm cụ thể cho GN27-40.5. Dao cách ly được cung cấp theo thỏa thuận kỹ thuật của đơn hàng và nhãn thiết bị, trong đó ấn định dòng điện định mức, dòng điện ổn định nhiệt 4 s và mức cách điện ứng với cấp dòng điện và kiểu lắp đặt đã chọn.
Lắp đặt và kích thước
Sơ đồ lắp đặt

Lắp ba cực trên khung chung bên trong tủ ở khoảng cách pha theo quy định và cố định khung qua các lỗ bắt bulong 4 × 18 × 28 mm; với các kiểu xuyên tường, đưa lưỡi dao động (C1) hoặc tiếp điểm tĩnh (C2) qua lỗ mở trên vách tủ. Nối các cực với cơ cấu thao tác tay CS6-2 (CS6-1 ở phiên bản D), kiểm tra hành trình tự do, tiếp điểm ăn đúng vị trí và khoảng cắt hở nhìn thấy được hoàn toàn trước khi đóng điện, đồng thời nối khung với lưới tiếp địa. Tất cả kích thước phủ bì tính bằng mm; C ký hiệu kiểu xuyên tường và D ký hiệu phiên bản có dao tiếp địa.
| Hạng mục (mm) | GN27-35 | GN27-35C (xuyên tường) | GN27-35D (có dao tiếp địa) |
|---|---|---|---|
| Chiều rộng phủ bì (mặt trước) | 1407 | 1569 | 1407 |
| Chiều cao phủ bì (mặt trước) | ≈ 850 | ≈ 830 | ≈ 900 |
| Chiều sâu (mặt bên) | 600 | 1045 | 600 |
| Khoảng cách giữa các pha | 460 | 460 | 460 |
| Lỗ cố định | 4 × 18 × 28 | 4 × 18 × 28 | 4 × 18 × 28 |