Tổng quan sản phẩm
JLSZV(F)-6W và JLSZV(F)-10W là các máy biến áp tổ hợp ba pha ngoài trời bằng cao su silicon, được thiết kế cho các ứng dụng đo đếm điện áp trung thế trong môi trường khắc nghiệt. Các máy biến áp bằng cao su silicon này tích hợp chức năng của máy biến dòng (CT) và máy biến áp điện áp (PT) trong cùng một vỏ bọc, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy tại các khu vực ven biển, khu công nghiệp nặng và những vùng có mức độ ô nhiễm cao.
Được chế tạo với công nghệ cách điện bằng cao su silicon, máy biến áp tổ hợp này mang lại khả năng chống tia UV, hóa chất và bám bẩn bề mặt vượt trội. Tính kỵ nước của cao su silicon giúp bề mặt tự làm sạch khi mưa, duy trì tính toàn vẹn cách điện ngay cả trong điều kiện khí quyển bị ô nhiễm nặng. Sản phẩm phù hợp với hệ thống điện xoay chiều ba pha 50Hz hoặc 60Hz, điện áp định mức 6kV hoặc 10kV, và hoạt động ổn định ở độ cao lên tới 4500m.
Hình ảnh sản phẩm
![]()
![]()
![]()
Vị trí lắp đặt
Máy biến áp tổ hợp cao su silicon JLSZV(F)-6W và JLSZV(F)-10W được triển khai trong phân đoạn đo đếm của mạng lưới phân phối điện trung thế 6kV và 10kV, đặc biệt tại những môi trường yêu cầu khả năng chống ô nhiễm cao. Được lắp đặt phía cao áp của máy biến áp phân phối hoặc bên trong tủ đo đếm ngoài trời, các máy biến áp này cung cấp tín hiệu điện áp và dòng điện chính xác cho các ứng dụng đo đếm thanh toán và giám sát hệ thống.
Cách điện bằng cao su silicon khiến các máy biến áp này đặc biệt phù hợp với hệ thống phân phối điện ven biển chịu tác động bởi muối biển, khu vực công nghiệp có khí hóa chất ăn mòn và vùng nhiệt đới có độ ẩm cao kèm bức xạ UV mạnh. Đặc tính bề mặt tự làm sạch giúp giảm yêu cầu bảo trì và đảm bảo hiệu suất cách điện lâu dài.
Các ứng dụng chính
- Mạng lưới phân phối điện ven biển và cơ sở hạ tầng hàng hải
- Khu công nghiệp nặng và nhà máy hóa chất/dầu khí
- Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới có bức xạ UV cao
- Hệ thống phân phối điện trung thế ngoài trời 6kV/10kV
- Trạm biến áp trên cao nguyên, độ cao tối đa 4500m
- Giải pháp giám sát điện công nghiệp và đo đếm ít bảo trì
- Hoạt động khai thác mỏ tại các địa điểm xa xôi
Case study ứng dụng
Tình huống ứng dụng 1: Phân phối điện ven biển
Mạng lưới phân phối điện ven biển phải đối mặt liên tục với muối biển từ môi trường đại dương. Máy biến áp truyền thống bằng nhựa epoxy nhanh chóng bị suy giảm bề mặt và xảy ra phóng điện trong điều kiện này. Tính kỵ nước của cách điện cao su silicon ngăn chặn sự tích tụ muối, duy trì điện trở cách điện trong các cơn bão và gió mạnh. Bề mặt tự làm sạch giúp giảm tần suất bảo trì và kéo dài tuổi thọ phục vụ trong môi trường biển.
Tình huống ứng dụng 2: Cơ sở chế biến hóa chất
Các nhà máy lọc hóa dầu và chế biến hóa chất chứa hơi hóa chất ăn mòn và bụi lơ lửng làm suy giảm vật liệu cách điện thông thường. Máy biến áp cao su silicon thể hiện khả năng chống hóa chất xuất sắc, nhờ mưa rửa trôi hiệu quả các cặn hóa chất khỏi bề mặt. Thiết kế tích hợp CT và PT giúp đơn giản hóa việc lắp đặt trong tủ đo đếm không gian hạn chế, đồng thời vẫn đảm bảo độ chính xác cho đo đếm thanh toán tại các cơ sở công nghiệp tiêu thụ điện lớn.
Mức độ phù hợp ứng dụng
Phù hợp cho
- Môi trường ven biển và hàng hải có tiếp xúc với muối biển
- Khu công nghiệp nặng và nhà máy hóa chất/dầu khí
- Vùng nhiệt đới có bức xạ UV cao và bão cát
- Ứng dụng đo đếm điện áp trung thế ngoài trời 6kV/10kV
- Lắp đặt trên cao nguyên đến độ cao 4500m mà không cần giảm tải
- Ứng dụng yêu cầu cách điện ít bảo trì và tự làm sạch
- Hoạt động khai thác mỏ tại các địa điểm xa xôi hoặc khắc nghiệt
Không khuyến nghị dùng cho
- Lắp đặt trong nhà khi các đặc tính của cao su silicon là không cần thiết
- Ứng dụng yêu cầu lắp CT và VT riêng biệt
- Ứng dụng chỉ dùng cho bảo vệ mà không yêu cầu độ chính xác đo đếm
- Hệ thống trên cấp điện áp 12kV nếu chưa có xác nhận kỹ thuật
- Môi trường có ứng suất cơ học cực đoan hoặc nguy cơ va đập
- Ứng dụng yêu cầu thiết kế máy biến áp ngâm dầu
- Dự án có không gian lắp đặt không đủ cho trọng lượng 92kg
- Môi trường trong nhà ít ô nhiễm, nơi ưu tiên tối ưu chi phí
Điều kiện lắp đặt
- Vị trí lắp đặt: Ngoài trời, gắn trên cột, giá đỡ hoặc bên trong tủ đo đếm
- Nhiệt độ môi trường: -15°C đến +55°C
- Độ cao tối đa: ≤ 4500m (không cần giảm tải)
- Cấp độ ô nhiễm: Phù hợp với khu vực cấp độ ô nhiễm III và IV, có mức độ bẩn nặng
- Nối đất: Nối đầu nối đất theo quy định điện địa phương
- Bảo trì: Yêu cầu bảo trì tối thiểu nhờ bề mặt kỵ nước tự làm sạch
Các phiên bản model
Dòng JLSZV(F) có sẵn hai cấp điện áp:
- JLSZV(F)-6W: Thiết kế cho hệ thống điện trung thế 6kV với cấp cách điện 7,2/32/60kV. Phù hợp với mạng lưới phân phối công nghiệp, hoạt động khai thác mỏ và hệ thống điện lực nhỏ vận hành ở điện áp danh định 6kV.
- JLSZV(F)-10W: Thiết kế cho hệ thống điện trung thế 10kV với cấp cách điện 12/42/75kV. Phù hợp với mạng lưới phân phối điện lực, cơ sở công nghiệp lớn và hệ thống điện ven biển vận hành ở điện áp danh định 10kV.
Cả hai model đều sử dụng công nghệ cách điện cao su silicon và có nhiều lựa chọn cấp chính xác khác nhau cho đầu ra CT và PT. Ký hiệu (F) biểu thị phiên bản cách điện bằng cao su silicon.
Thông số kỹ thuật
JLSZV(F)-6/10W là máy biến áp tổ hợp ngoài trời bằng cao su silicon dành cho đo đếm 6kV và 10kV trong môi trường ô nhiễm và ven biển. Nhiệt độ vận hành từ -15°C đến +55°C, độ cao tối đa 4500m, tuân thủ tiêu chuẩn GB20840.3-2013.
Dữ liệu máy biến áp điện áp
| Model | Tỷ số (V) | Cấp cách điện (kV) | Cấp chính xác & Phụ tải | Công suất giới hạn |
|---|---|---|---|---|
| JLSZV(F)-6W | 6000/100 | 7.2/32/60 | 0,2 (2×20VA), 0,5 (2×50VA), 1,0 (2×80VA), 3,0 (2×200VA) | 2×400 VA |
| JLSZV(F)-10W | 10000/100 | 12/42/75 | 0,2 (2×20VA), 0,5 (2×50VA), 1,0 (2×80VA), 3,0 (2×200VA) | 2×400 VA |
Dữ liệu máy biến dòng
| Thông số | Phạm vi / Giá trị |
|---|---|
| Dòng sơ cấp (Ip) | 7,5A – 600A (tỷ số lựa chọn được) |
| Dòng thứ cấp | 5A (tiêu chuẩn) |
| Dòng nhiệt ngắn hạn (1s) | Thay đổi theo cấp dòng sơ cấp |
| Dòng chịu đựng động | Thay đổi theo cấp dòng sơ cấp |
Lắp đặt & Kích thước
Tham chiếu kích thước
| Mục | Giá trị tham chiếu |
|---|---|
| Chiều rộng tổng | 895mm |
| Chiều cao tổng | 582mm |
| Kích thước đế | 618mm x 408mm |
| Khoảng cách lỗ lắp | Theo bản vẽ lắp đặt |
| Khoảng cách đầu nối | Theo bản vẽ lắp đặt |
| Loại đầu nối sơ cấp | Kết nối bằng bu-lông |
| Hộp đấu dây thứ cấp | Vỏ kín đạt cấp bảo vệ IP54 |
| Trọng lượng xấp xỉ | 92kg |
![]()
Sơ đồ đấu dây
![]()
Hướng dẫn lắp đặt
Lắp máy biến áp tổ hợp cao su silicon lên giá đỡ hoặc cột ổn định bằng các giá lắp đi kèm. Đảm bảo khoảng cách an toàn đầy đủ so với các bề mặt nối đất theo tiêu chuẩn lắp đặt điện trung thế. Kết nối dây dẫn sơ cấp vào các đầu nối đã định (AP1, AP2 cho pha A; CP1, CP2 cho pha C). Đấu dây thứ cấp vào hộp đấu dây, tách biệt mạch đo đếm và mạch bảo vệ theo yêu cầu. Nối đất khung máy biến áp và mạch thứ cấp theo quy định điện địa phương. Cách điện cao su silicon không yêu cầu biện pháp xử lý đặc biệt trong quá trình lắp đặt.
Tuân thủ tiêu chuẩn
Máy biến áp tổ hợp cao su silicon này tuân thủ:
- GB20840.3-2013: Máy biến áp đo – Phần 3: Yêu cầu bổ sung cho máy biến áp điện áp bảo vệ
- Chuỗi tiêu chuẩn IEC 61869 (theo trích dẫn)
Được thiết kế và thử nghiệm để sử dụng ngoài trời trong môi trường cấp độ ô nhiễm III và IV. Cách điện cao su silicon đáp ứng yêu cầu về khả năng chống tia UV và chống rò điện cho vận hành ngoài trời lâu dài.
Hướng dẫn lựa chọn
Khi lựa chọn máy biến áp tổ hợp cao su silicon JLSZV(F):
- Chọn JLSZV(F)-6W cho hệ thống 6kV hoặc JLSZV(F)-10W cho hệ thống 10kV.
- Xác nhận môi trường lắp đặt yêu cầu cách điện cao su silicon (ven biển, công nghiệp, khu vực ô nhiễm cao).
- Chỉ định dòng sơ cấp (ví dụ: 100A, 200A, 400A) dựa trên dòng tải dự kiến.
- Chọn cấp chính xác CT: 0,2S cho đo đếm thanh toán, 0,5S cho giám sát, 0,5 cho hiển thị thông thường.
- Chọn cấp chính xác PT: 0,2 cho đo đếm thanh toán, 0,5 cho giám sát, 1,0 hoặc 3,0 cho hiển thị.
- Xác nhận độ cao không vượt quá 4500m.
- Kiểm tra không gian lắp đặt đủ cho kích thước 895mm x 582mm và trọng lượng 92kg.
Thông tin đặt hàng
Cung cấp các thông tin sau khi đặt hàng:
- Số model đầy đủ (JLSZV(F)-6W hoặc JLSZV(F)-10W)
- Điện áp hệ thống (6kV hoặc 10kV)
- Cấp dòng sơ cấp CT (ví dụ: 100A, 200A, 400A)
- Cấp chính xác CT (0,2S, 0,5S hoặc 0,5)
- Cấp chính xác PT (0,2, 0,5, 1,0 hoặc 3,0)
- Phụ tải định mức cho từng cấp chính xác
- Mô tả môi trường lắp đặt (ven biển, công nghiệp, v.v.)
- Độ cao so với mực nước biển
- Số lượng yêu cầu
- Các yêu cầu đặc biệt (bố trí đầu nối, sơn phủ, v.v.)