Tổng quan sản phẩm
GN24-12D là cầu dao cách ly điện áp cao trong nhà dùng cho tủ đóng cắt ba pha 50 Hz, trong đó lưỡi dao chính và lưỡi dao tiếp địa dùng chung một khung, nên chỉ một bộ thiết bị trong tủ vừa cách ly vừa nối đất cho mạch đã cắt điện. Các kiểu Q đầy đủ thực hiện tiếp địa phía tiếp điểm động hoặc phía tiếp điểm tĩnh, với thao tác kiểu 1 bên trái và kiểu 2 bên phải cùng bộ chỉ thị có điện áp tùy chọn; các kiểu SD tiếp địa cả hai phía bằng hai bộ tiếp địa được thao tác riêng rẽ hoặc bằng một cơ cấu chung. Một hoặc cả hai phía tiếp điểm có thể thay bằng sứ xuyên tường ở kiểu C để luồn qua vách tủ.
Hình ảnh sản phẩm


Ký hiệu model

Cách ghi kiểu: GN24-12(D)/□□
- G – cầu dao cách ly
- N – nơi sử dụng: trong nhà
- 24 – số thứ tự thiết kế
- 12 – điện áp định mức, kV
- (D) – có kèm cầu dao tiếp địa
- □ thứ nhất – dòng điện định mức, A
- □ thứ hai – dòng chịu ngắn mạch định mức, kA
- C – kiểu sứ xuyên tường; Q – kiểu đầy đủ; chữ S trong GN24-12SD – hai bộ tiếp địa; thao tác kiểu 1 bên trái / kiểu 2 bên phải
Điều kiện sử dụng
- Độ cao: 1000 m
- Nhiệt độ môi trường: catalog nêu điều kiện này mà không ghi giá trị giới hạn; phạm vi do điều kiện kỹ thuật của đơn hàng quyết định
- Độ ẩm tương đối: trung bình ngày không vượt quá 95%, trung bình tháng không vượt quá 90%
- Cấp động đất: không vượt quá cấp 8
- Vị trí lắp đặt không có nguy cơ cháy và nổ, ô nhiễm nặng, ăn mòn hóa học và rung động dữ dội
Kết cấu
Cầu dao cách ly chính và lưỡi dao tiếp địa được lắp trên cùng một khung, nên chỉ một cụm trong tủ đã có thể cách ly rồi nối đất cho mạch đã cắt điện. Kiểu 1 được thao tác từ bên trái và kiểu 2 từ bên phải; các kiểu Q tiếp địa phía tiếp điểm động hoặc phía tiếp điểm tĩnh, còn các kiểu SD tiếp địa cả hai phía bằng hai bộ tiếp địa thao tác riêng rẽ hoặc cùng lúc bằng một cơ cấu.
Một hoặc cả hai phía tiếp điểm có thể thay bằng sứ xuyên tường để tạo kiểu C luồn qua vách tủ, và các kiểu Q đầy đủ có thể trang bị bộ chỉ thị có điện áp. Là cầu dao cách ly, thiết bị đóng và cắt mạch ở trạng thái có điện áp nhưng không mang tải và tạo khoảng hở nhìn thấy rõ; thiết bị không có khả năng cắt dòng tải hay dòng ngắn mạch.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Điện áp định mức (theo cách ghi kiểu) | kV | 12 |
| Điện áp định mức (theo mô tả catalog, đúng như đã in) | kV | 10 |
| Dòng điện định mức | A | theo cách ghi kiểu và thỏa thuận kỹ thuật của đơn hàng; các khung được lập bảng cho 400 / 630 / 1000 / 1250 A |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn định mức | kA | theo cách ghi kiểu / thỏa thuận kỹ thuật / nhãn thiết bị |
| Dòng đỉnh chịu đựng định mức | kA | theo cách ghi kiểu / thỏa thuận kỹ thuật / nhãn thiết bị |
| Cách bố trí tiếp địa | — | D: một phía tiếp điểm được tiếp địa; SD: cả hai phía, hai bộ tiếp địa |
Tiêu chuẩn
Trang catalog không viện dẫn tiêu chuẩn sản phẩm cụ thể và không kèm bảng thông số định mức cho dòng sản phẩm: dòng điện định mức, dòng chịu đựng ngắn hạn và dòng đỉnh chịu đựng được chốt bằng cách ghi kiểu và thỏa thuận kỹ thuật của đơn hàng, đồng thời được ghi trên nhãn thiết bị của cầu dao cách ly xuất xưởng.
Lắp đặt & kích thước
Sơ đồ lắp đặt

Bắt chặt toàn bộ khung vào kết cấu tủ trên khoảng cách lắp 700 mm qua lưới lỗ 700 × 300 mm, nối các thanh dẫn vào đầu cực và ghép cơ cấu thao tác với trục lưỡi dao chính cùng trục tiếp địa ở phía mà kiểu 1 (bên trái) hoặc kiểu 2 (bên phải) quy định. Kiểm tra hành trình đầy đủ của cả hai lưỡi dao trước khi đóng điện. Kích thước cố định tính bằng mm: khoảng cách lắp 700, khoảng cách pha 250 + 250, kích thước khung 300 và lỗ lắp đặt 700 × 300; bốn phương án được vẽ – GN24-12D kiểu I và kiểu II cùng các kiểu C tương ứng.
| Ký hiệu kiểu | A (400/630 A) | B (400/630 A) | C (400/630 A) | D (400/630 A) | A (1000 A) | B (1000 A) | C (1000 A) | D (1000 A) | A (1250 A) | B (1250 A) | C (1250 A) | D (1250 A) | Lỗ lắp đặt (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GN24-12D I | 890 | 660 | 450 | 125 | 890 | 690 | 480 | 125 | 890 | 700 | 500 | 125 | 700 × 300 |
| GN24-12D II | 890 | 660 | 450 | 125 | 890 | 690 | 480 | 125 | 890 | 700 | 500 | 125 | |
| GN24-12D I | 890 | 660 | 450 | 240 | 890 | 690 | 480 | 350 | 890 | 700 | 500 | 350 | |
| GN24-12D II C | 890 | 660 | 450 | 240 | 890 | 690 | 480 | 350 | 890 | 700 | 500 | 350 | |
| GN24-12D I | 920 | 780 | 450 | 125 | 920 | 790 | 480 | 125 | 920 | 790 | 500 | 125 | |
| GN24-12D II C | 920 | 780 | 450 | 240 | 920 | 790 | 480 | 350 | 920 | 790 | 500 | 350 |