Tổng quan sản phẩm
Định nghĩa chức năng
Các máy biến dòng kiểu kín hoàn toàn, đúc bằng nhựa epoxy LMZ-0.66 là thiết bị điện từ chính xác được thiết kế để đo dòng điện và đo đếm năng lượng một cách chính xác trong các hệ thống điện xoay chiều hạ áp. Dòng sản phẩm này bao gồm bốn họ sản phẩm riêng biệt (LMZ5, LMZ6, LMZ7, LMZ8), mỗi họ đều có cấu tạo và phương thức lắp đặt chuyên biệt nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu ứng dụng trong các hệ thống phân phối cấp điện áp 0.66 kV.
Tóm tắt thông số kỹ thuật chính
| Mục | Thông số kỹ thuật (theo đơn hàng / nhãn mác) |
|---|---|
| Cấp điện áp hệ thống | Cấp 0.66 kV (ứng dụng trong hệ thống phân phối hạ áp) |
| Tần số định mức | 50 Hz (có sẵn 60 Hz theo yêu cầu) |
| Dòng điện thứ cấp định mức | 1 A hoặc 5 A |
| Cấp chính xác | Lõi đo đếm: 0.2, 0.2S, 0.5, 0.5S |
| Phụ tải định mức | 5 VA hoặc 10 VA (tùy theo dòng sản phẩm và cấu hình) |
| Hệ số công suất phụ tải | cosφ = 0.8 (chậm sau) trừ khi có quy định khác |
| Cấp cách điện | Theo tiêu chuẩn áp dụng cho cấp 0.66 kV và đặc tả dự án |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61869-2 / IEC 61869-3; GB/T 20840.2; GB 1208-2006; IEC 60044-1:2003 |
| Các biến thể dòng sản phẩm | LMZ5 (đúc nhựa không bão hòa, hình chữ nhật) / LMZ6 (đúc nhựa không bão hòa, kiểu cửa sổ) / LMZ7 (vỏ nhựa đúc) / LMZ8 (kiểu vòng, đúc nhựa) |
Hình ảnh sản phẩm

Nguyên lý hoạt động
Hoạt động dựa trên định luật cảm ứng điện từ Faraday, các máy biến dòng dòng LMZ sử dụng lõi từ hình xuyến với dây dẫn sơ cấp đi xuyên qua lỗ hở và cuộn dây thứ cấp quấn quanh lõi. Từ thông do dòng sơ cấp sinh ra sẽ cảm ứng điện áp tỷ lệ trong cuộn thứ cấp, cung cấp dòng điện đầu ra chuẩn hóa qua phụ tải được kết nối. Thiết kế lõi không bão hòa (LMZ5/6/8) đảm bảo đo lường chính xác trong dải dòng rộng mà không bị ảnh hưởng bởi hiện tượng bão hòa từ.
Vị trí ứng dụng trong hệ thống
- Phân phối hạ áp: Tủ đóng cắt 0.4–0.66 kV, trung tâm điều khiển động cơ và tủ phân phối
- Đo đếm năng lượng: Hệ thống đo điện chính xác yêu cầu cấp chính xác 0.2S/0.5
- Giám sát công nghiệp: Nhà máy sản xuất, điều khiển quá trình và ứng dụng giám sát tải
- Tự động hóa tòa nhà: Hệ thống quản lý năng lượng thương mại và dân dụng
- Tích hợp SCADA: Hệ thống giám sát, điều khiển và thu thập dữ liệu trong mạng lưới hạ áp
Tổng quan hình thức kết cấu
Dòng LMZ cung cấp bốn cấu hình kết cấu riêng biệt để phù hợp với các yêu cầu lắp đặt khác nhau:
- LMZ5: Kết cấu đúc nhựa không bão hòa hình chữ nhật, lắp ghép bằng bu-lông tích hợp thanh cái
- LMZ6: Thiết kế đúc nhựa không bão hòa kiểu cửa sổ cho ứng dụng luồn thanh cái
- LMZ7: Kết cấu kiểu vòng vỏ nhựa, nhẹ và chiếm diện tích nhỏ
- LMZ8: Thiết kế kiểu vòng đúc nhựa, cách điện và bảo vệ cơ học vượt trội
Ký hiệu model

Giải thích mã model
L — Máy biến dòng (CT)
M — Kiểu lắp thanh cái
Z — Kết cấu cách điện bằng nhựa đúc
5 — Mã thiết kế dòng (lõi không bão hòa, cấu hình chữ nhật)
0.66 — Cấp điện áp (kV)
LMZ5-0.66/30, 30L, 40, 50, 60, 80, 100, 125
So sánh các dòng sản phẩm
| Dòng sản phẩm | Kiểu kết cấu | Phương pháp lắp đặt | Ứng dụng chính | Dải nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|
| LMZ5 | Đúc nhựa không bão hòa, hình chữ nhật | Lắp bu-lông trực tiếp lên thanh cái | Đo đếm dòng lớn (150–4000A) | -5°C đến +40°C |
| LMZ6 | Đúc nhựa không bão hòa, kiểu cửa sổ | Lắp luồn thanh cái | Đo đếm dòng trung bình (600–4000A) | -5°C đến +65°C |
| LMZ7 | Vỏ nhựa kiểu vòng | Lắp qua lỗ hở kiểu vòng | Đo đếm dòng nhỏ (5–600A) | -5°C đến +55°C |
| LMZ8 | Kiểu vòng đúc nhựa | Lắp qua lỗ hở kiểu vòng | Đo đếm dòng nhỏ (5–600A) | -5°C đến +55°C |
Điều kiện vận hành
Các máy biến dòng dòng LMZ được thiết kế để vận hành trong nhà dưới điều kiện dịch vụ thông thường trong các hệ thống điện hạ áp.
- Môi trường lắp đặt: Chỉ lắp đặt trong nhà
- Độ cao: Không vượt quá 1000 m so với mực nước biển (độ cao lớn hơn phải được nêu rõ để xác nhận kỹ thuật)
- Nhiệt độ môi trường:
- LMZ5: -5°C đến +40°C
- LMZ6: -5°C đến +65°C (khả năng chịu nhiệt mở rộng)
- LMZ7: -5°C đến +55°C
- LMZ8: -5°C đến +55°C
- Độ ẩm tương đối: Trung bình ngày ≤ 95%, trung bình tháng ≤ 90% (ở nhiệt độ tham chiếu +20°C)
- Điều kiện môi trường: Không có khí hoặc hơi ăn mòn; không có môi chất nổ hoặc dễ cháy; không rung động mạnh, va đập cơ học hoặc tác động mạnh
Kết cấu
Thiết kế kết cấu
Dòng LMZ5 – Đúc nhựa không bão hòa hình chữ nhật
- Kết cấu: Cấu hình hình chữ nhật để lắp trực tiếp lên thanh cái
- Cách điện: Cách điện nhựa epoxy đúc kín hoàn toàn
- Lõi: Lõi từ hình xuyến không bão hòa (ngăn ngừa bão hòa trong dải dòng rộng)
- Lắp đặt: Lắp bằng bu-lông với lỗ xuyên để tích hợp thanh cái
Dòng LMZ6 – Đúc nhựa không bão hòa kiểu cửa sổ
- Kết cấu: Cấu hình kiểu cửa sổ cho phép luồn thanh cái
- Cách điện: Cách điện nhựa epoxy đúc kín hoàn toàn
- Lõi: Lõi từ hình xuyến không bão hòa
- Lắp đặt: Chân lắp linh hoạt để lắp vào bảng điện hoặc giá đỡ
Dòng LMZ7 – Kiểu vòng vỏ nhựa
- Kết cấu: Lỗ hở kiểu vòng cho dây dẫn đi qua
- Cách điện: Vỏ nhựa đúc kèm hộp đấu dây thứ cấp tích hợp
- Lõi: Lõi từ hình xuyến với cuộn dây chính xác
- Lắp đặt: Diện tích chiếm chỗ nhỏ gọn với đế lắp
Dòng LMZ8 – Kiểu vòng đúc nhựa
- Kết cấu: Lỗ hở kiểu vòng cho dây dẫn đi qua
- Cách điện: Cách điện nhựa epoxy đúc kín hoàn toàn
- Lõi: Lõi từ hình xuyến với độ bền cơ học vượt trội
- Lắp đặt: Cấu hình lắp đế kèm khối đấu dây tích hợp
Cuộn dây & Ký hiệu đầu cực
- Dây dẫn sơ cấp: P1 / P2 (chiều tham chiếu được ghi trên nhãn mác)
- Đầu cực thứ cấp: S1 / S2 (cấu hình cuộn thứ cấp đơn điển hình cho ứng dụng đo đếm)
Ký hiệu đầu cực tuân theo quy ước cực tính CT tiêu chuẩn. Trong điều kiện vận hành bình thường, chiều dòng điện tham chiếu được xác định từ P1 đến P2. Cần xác định đúng đầu cực để đảm bảo độ chính xác đo đếm.
Dữ liệu kỹ thuật
Phần này cung cấp dữ liệu kỹ thuật định hướng lựa chọn cho các máy biến dòng trong nhà dòng LMZ dùng trong hệ thống điện xoay chiều cấp 0.66 kV (50 Hz). Dữ liệu dưới đây nhằm hỗ trợ lựa chọn sơ bộ cấp chính xác, phụ tải định mức và dải dòng điện.
Định nghĩa: Cấp chính xác chỉ độ chính xác đo đếm có sẵn (0.2, 0.2S, 0.5, 0.5S theo IEC 61869-2). Công suất định mức (VA) được quy định cho từng cuộn thứ cấp. Dòng điện thứ cấp được tiêu chuẩn hóa ở mức 1 A hoặc 5 A.
Ký hiệu: Việc chấp nhận dữ liệu phải dựa trên giá trị ghi trên nhãn mác và báo cáo thử nghiệm xuất xưởng.
Dữ liệu kỹ thuật dòng LMZ5
Dải model: LMZ5-0.66/30, 30L, 40, 50, 60, 80, 100, 125
Tiêu chuẩn: GB/T 20840.2-2014, IEC 61869-3:2012
| Dòng sơ cấp
định mức (A) |
Dòng thứ cấp
định mức (A) |
Cấp
chính xác |
Công suất
định mức (VA) |
|---|---|---|---|
| 150, 200, 300, 400, 600, 800 | 5 | 0.2 0.2S |
5 |
| 1000, 1200, 1500, 2000, 3000, 4000 | 1 | ||
| 150, 200, 300, 400, 600, 800 | 5 | 0.5 0.5S |
10 |
| 1000, 1200, 1500, 2000, 3000, 4000 | 1 |
Dữ liệu kỹ thuật dòng LMZ6
Dải model: LMZ6-0.66/60, 80, 100, 125
Tiêu chuẩn: GB 1208-2006, IEC 60044-1:2003
| Dòng sơ cấp
định mức (A) |
Dòng thứ cấp
định mức (A) |
Cấp
chính xác |
Công suất
định mức (VA) |
|---|---|---|---|
| 600, 800, 1000, 1500 | 5 | 0.2 0.2S |
5 |
| 2000, 3000, 4000 | 1 | ||
| 600, 800, 1000, 1500 | 5 | 0.5 0.5S |
10 |
| 2000, 3000, 4000 | 1 |
Dữ liệu kỹ thuật dòng LMZ7
Dải model: LMZ7-0.66/28, 35, 44
Tiêu chuẩn: GB/T 20840.2-2014, IEC 61869-2:2012
| Dòng sơ cấp
định mức (A) |
Dòng thứ cấp
định mức (A) |
Cấp
chính xác |
Công suất
định mức (VA) |
|---|---|---|---|
| 5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 75,
100, 150, 200, 300, 400, 600 |
5, 1 | 0.2, 0.2S, 0.5, 0.5S | 5 |
Bảng tỷ số biến đổi dòng LMZ7
Tỷ số tiêu chuẩn (dòng sơ cấp : dòng thứ cấp):
| Dòng sơ cấp (A) | Tỷ số thứ cấp 5A | Tỷ số thứ cấp 1A |
|---|---|---|
| 5 | 1:1 | 5:1 |
| 10 | 2:1 | 10:1 |
| 15 | 3:1 | 15:1 |
| 20 | 4:1 | 20:1 |
| 30 | 6:1 | 30:1 |
| 40 | 8:1 | 40:1 |
| 50 | 10:1 | 50:1 |
| 75 | 15:1 | 75:1 |
| 100 | 20:1 | 100:1 |
| 150 | 30:1 | 150:1 |
| 200 | 40:1 | 200:1 |
| 300 | 60:1 | 300:1 |
| 400 | 80:1 | 400:1 |
| 600 | 120:1 | 600:1 |
Dữ liệu kỹ thuật dòng LMZ8
Dải model: LMZ8-0.66/35, 45
Tiêu chuẩn: GB 1208-2006, IEC 60044-1:2003
| Dòng sơ cấp
định mức (A) |
Dòng thứ cấp
định mức (A) |
Cấp
chính xác |
Công suất
định mức (VA) |
|---|---|---|---|
| 5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 75, 100, 150, 200, 300, 400, 600 | 5, 1 | 0.2, 0.2S, 0.5, 0.5S | 5 |
Bảng tỷ số biến đổi dòng LMZ8
Tỷ số tiêu chuẩn (giống hệt dòng LMZ7): Xem bảng tỷ số biến đổi dòng LMZ7 ở trên.
Tiêu chuẩn & Tài liệu tham chiếu
| Tiêu chuẩn | Tiêu đề | Áp dụng |
|---|---|---|
| IEC 61869-2 | Máy biến dòng – Phần 2: Yêu cầu bổ sung cho máy biến dòng | Yêu cầu CT (dòng LMZ7) |
| IEC 61869-3 | Máy biến dòng – Phần 3: Yêu cầu bổ sung cho máy biến áp điện cảm | Yêu cầu chung (dòng LMZ5) |
| GB/T 20840.2 | Máy biến dòng – Phần 2: Máy biến dòng | Yêu cầu CT quốc gia (dòng LMZ5, LMZ7) |
| GB 1208-2006 | Máy biến dòng | Tiêu chuẩn CT quốc gia (dòng LMZ6, LMZ8) |
| IEC 60044-1:2003 | Máy biến dòng – Phần 1: Máy biến dòng | Yêu cầu CT quốc tế (dòng LMZ6, LMZ8) |
| IEC 60085 | Cách điện điện – Đánh giá nhiệt | Tùy chọn (tài liệu tham khảo đánh giá nhiệt cách điện) |
Tuân thủ thử nghiệm xuất xưởng
- Thử nghiệm thường quy theo yêu cầu IEC/GB áp dụng (bao gồm kiểm tra cực tính/ký hiệu, xác minh tỷ số và xác minh độ chính xác theo cấp và phụ tải quy định)
- Thử nghiệm điện môi theo yêu cầu phối hợp cách điện và tiêu chuẩn áp dụng
- Kiểm tra hình thức và kích thước bao gồm kiểm tra ký hiệu và chất lượng chế tạo
- Thử nghiệm kiểu và thử nghiệm đặc biệt theo yêu cầu đặc tả dự án
Lắp đặt & Kích thước
Yêu cầu lắp đặt chung
- Kích thước tổng thể và chi tiết lắp đặt được cung cấp trong bản vẽ kích thước của từng dòng sản phẩm
- Máy biến dòng phải được lắp cố định chắc chắn bằng các lỗ bắt vít hoặc chân đế quy định
- Dây dẫn sơ cấp phải đi xuyên qua lỗ hở (model kiểu vòng) hoặc kết nối qua đầu nối thanh cái (model hình chữ nhật)
- Phải duy trì khoảng cách đủ cho tản nhiệt và tiếp cận bảo trì
- Đầu cực thứ cấp phải dễ tiếp cận để đấu dây và bảo trì sau này
Kích thước tổng thể dòng LMZ5

Cấu hình lắp thanh cái hình chữ nhật
| Model | A1 (mm) | A2 (mm) | B (mm) | H (mm) | G1 (mm) | C2 (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LMZ5/30 | 78 | 32 | 15 | 110 | 48 | 85 |
| LMZ5/30L | 108 | 32 | 17 | 135 | 80 | 117 |
| LMZ5/40 | 94 | 43 | 17 | 120 | 48 | 85 |
| LMZ5/50 | 95 | 52 | 25 | 120 | 48 | 85 |
| LMZ5/60 | 107 | 65 | 32 | 137 | 48 | 85 |
| LMZ5/80 | 135 | 85 | 32 | 137 | 48 | 85 |
| LMZ5/100 | 160 | 105 | 32 | 137 | 48 | 85 |
| LMZ5/125 | 194 | 128 | 32 | 155 | 48 | 85 |
Kích thước tổng thể dòng LMZ6

Cấu hình kiểu cửa sổ cho lắp luồn thanh cái
| Model | A1 (mm) | A2 (mm) | A3 (mm) | B (mm) | C (mm) | H (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LMZ6-0.66/60II | 115 | 65 | 55 | 52 | 60 | 174 |
| LMZ6-0.66/80II | 135 | 85 | 60 | 52 | 60 | 168 |
| LMZ6-0.66/100II | 155 | 105 | 75 | 52 | 60 | 182 |
| LMZ6-0.66/125II | 185 | 128 | 110 | 62 | 65 | 212 |
Kích thước tổng thể dòng LMZ7

Cấu hình kiểu vòng vỏ nhựa
| Model | A1 (mm) | A2 (mm) |
|---|---|---|
| LMZ7-0.66/28 | 89.5 | 28 |
| LMZ7-0.66/35 | 94.5 | 35 |
| LMZ7-0.66/44 | 96.5 | 44 |
Ghi chú: Chiều cao tổng thể H thay đổi theo model: /28: 118mm, /35: 125mm, /44: 124mm. Kích thước lắp đế: 85mm × 46mm.
Kích thước tổng thể dòng LMZ8

Cấu hình kiểu vòng đúc nhựa
| Model | A1 (mm) | A2 (mm) |
|---|---|---|
| LMZ8-0.66/35 | 100 | 35 |
| LMZ8-0.66/45 | 105 | 45 |
Ghi chú: Chiều cao tổng thể: 140mm (±1mm). Kích thước lắp đế: 85mm × 45mm.
Ghi chú an toàn
- Mạch thứ cấp tuyệt đối không được để hở khi máy biến dòng đang có điện, vì điện áp cao nguy hiểm có thể xuất hiện trên các đầu cực thứ cấp
- Trong quá trình kiểm tra hoặc bảo trì, mạch thứ cấp phải được nối tắt trước khi tháo bất kỳ thiết bị nào
- Một điểm của mạch thứ cấp phải được nối đất tin cậy theo tiêu chuẩn áp dụng
- Mọi công việc lắp đặt và bảo trì phải tuân thủ quy định an toàn điện địa phương
- Kích thước dây dẫn luồn qua lỗ hở (model kiểu vòng) phải đảm bảo khoảng cách đủ và quản lý nhiệt phù hợp
Thông tin đặt hàng
Khi đặt hàng, cấu hình yêu cầu phải được xác định rõ ràng theo yêu cầu lưới điện địa phương, tiêu chuẩn áp dụng và đặc tả kỹ thuật dự án. Các thông số sau đây phải được nêu rõ để xác nhận kỹ thuật và triển khai sản xuất:
- Lựa chọn dòng sản phẩm (LMZ5 / LMZ6 / LMZ7 / LMZ8) dựa trên dải dòng điện và yêu cầu lắp đặt
- Ký hiệu model bao gồm kích thước lỗ hở hoặc dòng điện định mức
- Dòng sơ cấp định mức / tỷ số biến đổi
- Dòng thứ cấp định mức (1 A hoặc 5 A)
- Cấp chính xác (0.2, 0.2S, 0.5 hoặc 0.5S)
- Phụ tải định mức (VA) cho mạch thứ cấp
- Dải nhiệt độ môi trường (nếu điều kiện không tiêu chuẩn)
Hướng dẫn lựa chọn
1. Xác định dòng sản phẩm dựa trên dải dòng điện và phương pháp lắp đặt:
- LMZ5: Đo đếm dòng lớn (150–4000A), lắp bu-lông trực tiếp lên thanh cái
- LMZ6: Đo đếm dòng trung bình (600–4000A), lắp luồn thanh cái kiểu cửa sổ, khả năng chịu nhiệt mở rộng
- LMZ7: Đo đếm dòng nhỏ (5–600A), kiểu vòng vỏ nhựa, chiếm diện tích nhỏ
- LMZ8: Đo đếm dòng nhỏ (5–600A), kiểu vòng đúc nhựa, bảo vệ cơ học vượt trội
2. Chọn cấp chính xác dựa trên yêu cầu ứng dụng:
- 0.2S / 0.2: Đo đếm thanh toán và hệ thống đo chính xác cao
- 0.5S / 0.5: Ứng dụng đo đếm năng lượng và giám sát tiêu chuẩn
3. Xác nhận phụ tải định mức (VA) cho mạch thứ cấp:
Tính toán tổng phụ tải bao gồm đồng hồ đo, thiết bị giám sát, tổn thất do điện trở dây dẫn và hệ số an toàn. Chọn mức định mức 5 VA hoặc 10 VA tương ứng.
4. Xác định dòng thứ cấp dựa trên khoảng cách dây dẫn và khả năng tương thích thiết bị:
- 5 A: Tiêu chuẩn cho khoảng cách dây ngắn và thiết bị thông thường
- 1 A: Khuyến nghị cho đường dây dài để giảm tổn thất truyền tải
Nếu có yêu cầu từ đơn vị cung cấp điện địa phương hoặc dự án (ví dụ: tuân thủ tiêu chuẩn cụ thể, ngôn ngữ tài liệu, điều kiện môi trường đặc biệt hoặc chứng chỉ yêu cầu), cần nêu rõ ở giai đoạn đặt hàng. Các cấu hình đặc biệt phải được xác nhận bằng thỏa thuận kỹ thuật và phiếu dữ liệu cuối cùng trước khi sản xuất.
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Làm thế nào để chọn dòng LMZ phù hợp cho ứng dụng đo đếm 0.66kV cụ thể?
Đáp: Việc lựa chọn dòng sản phẩm phụ thuộc vào dải dòng sơ cấp định mức và giới hạn lắp đặt. Dòng LMZ5/6 phù hợp với dòng lớn (150–4000A) và lắp thanh cái, trong khi LMZ7/8 phù hợp với dòng nhỏ hơn (5–600A) và lắp kiểu vòng qua lỗ hở. Cần xem xét cấu hình cơ khí, dải nhiệt độ và không gian bảng điện sẵn có.
Câu 2: Sự khác biệt giữa thiết kế lõi không bão hòa (LMZ5/6) và kết cấu lõi thông thường là gì?
Đáp: Thiết kế lõi không bão hòa đảm bảo đo lường chính xác trong dải dòng rộng mà không bị ảnh hưởng bởi hiện tượng bão hòa từ, đặc biệt quan trọng cho các ứng dụng có dòng quá tải hoặc dòng khởi động lớn. Điều này mang lại độ tuyến tính và độ chính xác vượt trội ở các mức dòng vượt quá giá trị định mức.
Câu 3: Làm thế nào để xác định phụ tải định mức (VA) cho mạch đo đếm 0.66kV?
Đáp: Phụ tải định mức (VA) phải bao phủ tổng tải kết nối bao gồm đồng hồ đo năng lượng, thiết bị giám sát và tổn thất do điện trở dây dẫn. Đối với lắp đặt một đồng hồ điển hình, 5 VA là đủ; các mạch nhiều thiết bị hoặc đường dây dài có thể yêu cầu mức định mức 10 VA.
Câu 4: Dòng LMZ7 và LMZ8 có tương đương điện cho cùng cấp dòng điện không?
Đáp: Có, với cùng dòng sơ cấp, cấp chính xác và thông số phụ tải thứ cấp, LMZ7 (vỏ nhựa) và LMZ8 (đúc nhựa) tương đương điện. Việc lựa chọn giữa chúng dựa trên yêu cầu môi trường và nhu cầu bảo vệ cơ học.
Câu 5: Sự khác biệt về cấp nhiệt độ giữa các biến thể dòng LMZ là gì?
Đáp: LMZ5 hoạt động từ -5°C đến +40°C; LMZ6 cung cấp dải mở rộng từ -5°C đến +65°C cho môi trường khắc nghiệt; LMZ7/8 hoạt động từ -5°C đến +55°C. Hãy chọn dòng sản phẩm phù hợp dựa trên hồ sơ nhiệt độ môi trường lắp đặt.
Câu 6: Những tiêu chuẩn nào điều chỉnh sự tuân thủ cho máy biến dòng dòng LMZ?
Đáp: LMZ5/7 tuân thủ GB/T 20840.2-2014 và loạt tiêu chuẩn IEC 61869; LMZ6/8 tuân thủ GB 1208-2006 và IEC 60044-1:2003. Tất cả các dòng sản phẩm đều tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế áp dụng; nhãn mác và báo cáo thử nghiệm xuất xưởng là căn cứ xác minh cho từng đơn vị cụ thể.
Câu 7: Làm thế nào để lắp đặt đúng cách các model kiểu vòng (LMZ7/8) để đo đếm chính xác?
Đáp: Đảm bảo dây dẫn sơ cấp đi xuyên qua tâm lỗ hở mà không tiếp xúc với thân máy biến dòng. Duy trì vị trí dây dẫn nhất quán để tránh ảnh hưởng từ trường bất đối xứng. Xác minh đúng cực tính (chiều P1→P2) và nối đất tin cậy một đầu cực thứ cấp theo yêu cầu an toàn.
Câu 8: Máy biến dòng dòng LMZ có thể dùng cho ứng dụng bảo vệ không?
Đáp: Dòng LMZ chủ yếu được thiết kế cho ứng dụng đo đếm với các cấp chính xác 0.2/0.2S/0.5/0.5S. Đối với ứng dụng bảo vệ yêu cầu các hệ số giới hạn chính xác khác (ví dụ: cấp 5P, 10P), vui lòng liên hệ nhà máy để xác nhận khả năng cung cấp và tính phù hợp.